Dashboard và Alerts

1. Ahrefs Dashboard

Ahrefs Dashboard sẽ hiển thị những thông tin để bạn theo dõi website một cách tổng quan. Bạn có thể thêm một url vào Dashboard để có thể xem nhanh các thông số như crawl errors, links mới, referring domains mới.

Xem tất cả Serie

Dashboard và Alerts

Tùy vào gói bạn đang sử dụng bạn có thể thêm tối đa bao nhiêu url. Để biết tài khoản mình có giới hạn như thế nào, bạn có thể vào subscriptions.

Dashboard và Alerts

Từ giao diện này, bạn có thể thay đổi cảnh báo (Alerts) của backlink, Keywords, Tracked keywords để gửi về mail của mình. Cũng như theo dõi  thứ hạng keyword.

Dashboard và Alerts

2. Alerts

Đây là tính năng cảnh báo của ahrefs, những cảnh báo ngày bao gồm Backlinks, New keywords, Mentions. Bạn có thể tùy chỉnh nhanh trong Dashboard như đã nói ở trên này vào menu Alerts.

Chức năng này nhằm thông báo đến bạn sự thay đổi backlink mới hay mất hay cả 2.

Bạn vào menu Alerts, chọn tab Backlinks rồi nhấp Add alert.

Dashboard và Alerts

Bạn cài đặt các thông số

  • Domain or URL : Điền tên miền vào.
  • Mode : URL, Prefix, domain/* hay .domain/*
  • Scope : Bạn chọn thông báo backlink mới hay backlink đã mất hay cả 2.
  • Recipients : Địa chỉ mail nhận, mặc định là mail đăng ký tài khoản.
  • Send email : Thời gian nhận mail hằng tuần hay hằng tháng.

Sau khi cài đặt xong nhất Add.

2. New keywords

Chức năng này sẽ thông báo khi keyword đạt đến giá trị tìm kiếm nhất định mà bạn cài đặt. Để sử dụng, bạn vào menu Alerts, chọn tab New keywords sau đó Add alert.

Dashboard và Alerts

  • Domain or URL : Điền tên miền hay URL.
  • Mode : URL, Prefix, domain/* hay .domain/*
  • Country
  • Volume : Chọn mức để gửi thông báo. <1k, 1=>10k, >10k.
  • Recipients : Mail nhận thông báo.
  • Send email : Chu kỳ nhận thông báo.

3. Mentions

Chức năng nhận cảnh báo khi 1 từ khóa hay một link nào đó xuất hiện trong title, bài viết hay cả 2.

Dashboard và Alerts

  • Search query : từ khóa bạn muốn cảnh báo.
  • Mode : Chọn thông báo khi từ khóa này ở title, content hay cả 2.
  • Language
  • Blocked domains : Domain bị cảnh báo.
  • Recipients : Email nhận thông báo.
  • Send email : Chu kỳ nhận thông báo.
Dashboard và Alerts
5 (100%) 2 votes

Add Comment